洗澡

洗澡
zǎo
tẩy táo

tắm (rửa cơ thể)

HSK 3 (2.0)HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2422
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tắm (rửa cơ thể)

    用水冲洗身体yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ

    • Tôi thích tắm.

  2. động từ

    tắm vòi sen; tắm shower

    用水冲洗身体的行为yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ de xíngwéi

    • Tôi tắm mỗi ngày.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.