冲凉

冲凉
chōngliáng
xung lương

(phương ngữ) tắm vòi; tắm đứng

1 nghĩa#42054
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (phương ngữ) tắm vòi; tắm đứng

    • Tôi tắm vòi sen mỗi tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xuyên thẳng vào giữa — đó là sức mạnh của dòng chảy xung kích.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.