- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
Họ đã cướp sạch cửa hàng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]
Họ đã cướp sạch cửa hàng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.