洗劫一空

洗劫一空
jiékōng
tẩy kiếp nhất không

vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]

1 nghĩa#42780
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét sạch bách; cướp sạch không còn gì [thành ngữ]

    • Họ đã cướp sạch cửa hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.