洗刷

洗刷
shuā
tẩy xoát

chà rửa; kỳ cọ

3 nghĩa#27104
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chà rửa; kỳ cọ

    • Anh ấy đang cọ rửa sàn nhà.

  2. động từ

    lau chùi; lau sạch

    • Anh ấy lau sàn nhà mỗi ngày.

  3. động từ

    rửa sạch (tiếng xấu, hiểu lầm...); gột rửa (bóng)

    • Anh ấy đã rửa sạch nỗi oan ức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.