- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chà rửa; kỳ cọ
chà rửa; kỳ cọ
Anh ấy đang cọ rửa sàn nhà.
lau chùi; lau sạch
Anh ấy lau sàn nhà mỗi ngày.
rửa sạch (tiếng xấu, hiểu lầm...); gột rửa (bóng)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi oan ức.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
chà rửa; kỳ cọ
chà rửa; kỳ cọ
Anh ấy đang cọ rửa sàn nhà.
lau chùi; lau sạch
Anh ấy lau sàn nhà mỗi ngày.
rửa sạch (tiếng xấu, hiểu lầm...); gột rửa (bóng)
Anh ấy đã rửa sạch nỗi oan ức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.