冤屈

冤屈
yuān
oan khuất

oan khuất; nỗi oan

2 nghĩa#49477
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    oan khuất; nỗi oan

    • Anh ấy đã phải chịu một sự oan ức rất lớn.

  2. động từ

    oan khuất; nỗi oan; sự bất công

    • Anh ấy đã bị oan ức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mịch(cái nắp, che phủ)BỘ
  • thố(con thỏ)HỘI Ý

Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.