Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
/
冤屈
冤屈
oan khuất
oan khuất; nỗi oan
2 nghĩa#49477
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan khuất; nỗi oan
- 。
Anh ấy đã phải chịu một sự oan ức rất lớn.
- 貳动động từ
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
- 。
Anh ấy đã bị oan ức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ冤屈
Phồn thể冤
oan khuất
oan khuất; nỗi oan
2 nghĩa#49477
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
oan khuất; nỗi oan
- 。
Anh ấy đã phải chịu một sự oan ức rất lớn.
- 貳动động từ
oan khuất; nỗi oan; sự bất công
- 。
Anh ấy đã bị oan ức.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 写xiěviết; soạn
- 冠guānmũ
- 冢zhǒngnấm mồ; gò mả
- 冤yuānoan uổng; oan khuất
- 农nóngnông nghiệp; nông dân; nhà nông
- 冖mìbộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
- 冗rǒngdư thừa; rườm rà
- 冘yínđi tiến lên; tiến bước
- 冞mísâu thẳm; xa xôi
- 冡méngdạng cũ của 蒙[meng2]
- 冣jùdạng cũ của 聚 [jù]
- 冥míngdạng cũ của 冥[míng]