碗筷

碗筷
wǎnkuài
oản khoái

bát và đũa; dụng cụ ăn cơm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bát và đũa; dụng cụ ăn cơm

    • Làm ơn cho tôi một bộ bát đũa.

  2. danh từ

    bát đũa

    • Xin hãy đặt bát đũa lên bàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thạch(đá, đồ vật cứng)BỘ
  • uyển(cong, nhẹ nhàng)HÌNH THANH

Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.