Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
/
污点
污点
ô điểm
vết nhơ; tỳ vết
2 nghĩa#13857
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nhơ; tỳ vết
中使名誉或信用受损的坏事shǐ mínggyù huò xìnyòng shòusǔn de huàishì
- 。
Anh ấy có vết nhơ trên người.
- 貳名danh từ
đốm; vết đốm; chấm
中衣服、皮肤等上面的脏东西;不好的地方yīfu、pífu děng shàngmiàn de zàng dōngxi;búhǎo de dìfang
- 。
Trên chiếc áo này có một vết ố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
污点
Phồn thể污點
ô điểm
vết nhơ; tỳ vết
2 nghĩa#13857
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nhơ; tỳ vết
中使名誉或信用受损的坏事shǐ mínggyù huò xìnyòng shòusǔn de huàishì
- 。
Anh ấy có vết nhơ trên người.
- 貳名danh từ
đốm; vết đốm; chấm
中衣服、皮肤等上面的脏东西;不好的地方yīfu、pífu děng shàngmiàn de zàng dōngxi;búhǎo de dìfang
- 。
Trên chiếc áo này có một vết ố.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)