Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
/
泼妇骂街
泼妇骂街
bát phụ mạ nhai
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
- 。
Cô ấy giống như một người đàn bà chửi bới ngoài đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泼妇骂街
Phồn thể潑婦罵街
bát phụ mạ nhai
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước
- 。
Cô ấy giống như một người đàn bà chửi bới ngoài đường.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)