泼妇骂街

泼妇骂街
jiē
bát phụ mạ nhai

mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mụ đàn bà hung hãn chửi rủa ngoài đường; chửi như tát nước

    • Cô ấy giống như một người đàn bà chửi bới ngoài đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.