命定

命定
mìngdìng
mệnh định

định mệnh; được định sẵn; tiền định

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    định mệnh; được định sẵn; tiền định

    • Đây là duyên phận đã được định sẵn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lệnh(mệnh lệnh, sai khiến)HÀI THANH
  • khẩu(miệng, lời nói)BỘ

Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.