泥沙俱下

泥沙俱下
shāxià
nê sa câu hạ

bùn cát cùng trôi (tốt xấu lẫn lộn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bùn cát cùng trôi (tốt xấu lẫn lộn) [thành ngữ]

    • Xã hội này tốt xấu lẫn lộn, khó phân biệt.

  2. tính từ

    bùn cát cùng trôi xuống (tốt xấu lẫn lộn) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.