Dòng sông (江) là nước chảy mạnh như người thợ miệt mài làm việc không ngừng.
/
泛珠江三角
泛珠江三角
phiếm châu giang tam giác
Vùng kinh tế đồng bằng châu thổ Châu Giang mở rộng (bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng kinh tế đồng bằng châu thổ Châu Giang mở rộng (bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
- 。
Khu kinh tế Đồng bằng sông Châu Giang mở rộng là một cực tăng trưởng kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泛珠江三角
Phồn thể泛
phiếm châu giang tam giác
Vùng kinh tế đồng bằng châu thổ Châu Giang mở rộng (bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Vùng kinh tế đồng bằng châu thổ Châu Giang mở rộng (bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
- 。
Khu kinh tế Đồng bằng sông Châu Giang mở rộng là một cực tăng trưởng kinh tế quan trọng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)