法定代表人

法定代表人
dìngdàibiǎorén
pháp định đại biểu nhân

người đại diện pháp luật; người đại diện theo pháp định (của tổ chức, doanh nghiệp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đại diện pháp luật; người đại diện theo pháp định (của tổ chức, doanh nghiệp)

    • Anh ấy là người đại diện pháp luật của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.