法兰克林

法兰克林
lánlín
pháp lan khắc lâm

Franklin (tên người)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Franklin (tên người)

    • Franklin là một nhà khoa học nổi tiếng của Mỹ.

  2. danh từ

    Benjamin Franklin (1706-1790)

    • ·

      Benjamin Franklin là một chính trị gia nổi tiếng của Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.