Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
泌尿生殖道
泌尿生殖道
bí niệu sinh thực đạo
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
- 。
Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
泌尿生殖道
Phồn thể泌
bí niệu sinh thực đạo
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường tiết niệu sinh dục (giải phẫu)
- 。
Nhiễm trùng đường tiết niệu sinh dục là một bệnh phổ biến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)