泄露天机

泄露天机
xiètiān
tiết lộ thiên cơ

tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiết lộ ý trời; để lộ bí mật [thành ngữ]

    • Anh ta đã tiết lộ thiên cơ nên bị trừng phạt.

  2. động từ

    tiết lộ bí mật trời định; lỡ miệng tiết lộ điều bí ẩn [thành ngữ]

    • Anh ấy đã tiết lộ bí mật rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy tràn ra ngoài như dòng đời không thể ngăn lại — đó là rò rỉ, tiết lộ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.