沾染世俗

沾染世俗
zhānrǎnshì
triêm nhiễm thế tục

bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị nhiễm thói đời; bị vấy bẩn bởi tục lụy [thành ngữ]

    • Anh ấy không muốn bị vấy bẩn bởi thế tục.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.