治国理政

治国理政
zhìguózhèng
trị quốc lý chính

trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trị quốc lý chính; quản lý và điều hành đất nước

    • Quản lý nhà nước là việc lớn của quốc gia.

  2. động từ

    quản trị đất nước; trị quốc lý chính

    • Quản lý đất nước là việc lớn của quốc gia.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.