涂料

涂料
liào
đồ liệu

sơn; vật liệu phủ bề mặt

1 nghĩa#26130
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sơn; vật liệu phủ bề mặt

    • Loại sơn này rất thân thiện với môi trường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bôi trát là dùng đất sét phủ lên bề mặt như nước sông Đồ tràn qua.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.