家具

家具
jiā
gia cụ

đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#6659Lượng từ 件 / 套
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ đạc trong nhà; đồ dùng gia đình

    放在房间里供人使用的物品;如桌子、椅子、床等fàngzài fángjian lǐ gōngrén shǐyòng de wùpǐn;rúguǒ zhuōzi、yǐzi、chuáng děng

    • Tôi thích mua đồ nội thất mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.