河西走廊

河西走廊
Zǒuláng
hà tây tẩu lang

Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), chuỗi ốc đảo dọc theo tỉnh Cam Túc, thuộc phần Bắc Con đường Tơ lụa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hành lang Hà Tây (hay Hành lang Cam Túc), chuỗi ốc đảo dọc theo tỉnh Cam Túc, thuộc phần Bắc Con đường Tơ lụa

    • Hành lang Hà Tây là một khu vực địa lý quan trọng ở tây bắc Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.