河外星云

河外星云
wàixīngyún
hà ngoại tinh vân

tinh vân ngoài thiên hà; thiên hà ngoài dải Ngân Hà

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tinh vân ngoài thiên hà; thiên hà ngoài dải Ngân Hà

    • Tinh vân ngoài thiên hà là các thiên hà bên ngoài Ngân Hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.