河东狮吼

河东狮吼
dōngshīhǒu
hà đông sư hống

vợ hung hăng quát tháo chồng; vợ dữ như sư tử [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ hung hăng quát tháo chồng; vợ dữ như sư tử [thành ngữ]

    • Vợ anh ấy là một sư tử Hà Đông.

  2. danh từ

    vợ hung dữ; chồng sợ vợ [thành ngữ]

    • Vợ anh ấy là một người vợ đanh đá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.