Làng quê (hương) là nơi những sợi dây tình cảm nhỏ bé gắn kết mọi người lại với nhau.
/
异乡
异乡
dị hương
xứ lạ; nơi tha hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xứ lạ; nơi tha hương
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.
- 貳名danh từ
lạ lẫm; quê người; nơi xa xứ
- 。
Anh ấy làm việc ở một nơi xa nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ异乡
Phồn thể異鄉
dị hương
xứ lạ; nơi tha hương
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
xứ lạ; nơi tha hương
- 。
Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.
- 貳名danh từ
lạ lẫm; quê người; nơi xa xứ
- 。
Anh ấy làm việc ở một nơi xa nhà.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 弄nòngdạng cũ của 弄 [nong4]
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 弃qìbỏ lại; bỏ rơi
- 异yìkhông giống nhau; khác nhau
- 弊bìhại; tệ hại; nhược điểm
- 弁biànmũ (cổ)
- 廾gǒnghai bàn tay chắp lại
- 廿niànhai mươi; 20 (dạng cổ)
- 弆jǔ(văn) cất giữ; thu giữ
- 弇yǎnche giấu; che đậy
- 弈yìchơi cờ vây; (văn) đánh cờ
- 㢡