异乡

异乡
xiāng
dị hương

xứ lạ; nơi tha hương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xứ lạ; nơi tha hương

    • Anh ấy đã sống ở nước ngoài mười năm.

  2. danh từ

    lạ lẫm; quê người; nơi xa xứ

    • Anh ấy làm việc ở một nơi xa nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.