升迁

升迁
shēngqiān
thăng thiên

thăng chức; được thăng cấp (sang bộ phận khác)

1 nghĩa#35941
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăng chức; được thăng cấp (sang bộ phận khác)

    • Anh ấy đã sớm được thăng chức.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thập(mười (que đo lường))BỘ
  • thăng(dâng lên (tượng hình: hình cái đấu múc nước))HỘI Ý

Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.