底层

底层
céng
để tầng

tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#18550
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)

    • Anh ấy đến từ tầng lớp thấp nhất của xã hội.

  2. danh từ

    tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội

    • Chúng tôi sống ở tầng trệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
  • đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH

Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.