- 广nghiễm(mái nhà, vách đá)BỘ
- 氐đê(gốc rễ, thấp nhất)HÌNH THANH
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)
tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)
Anh ấy đến từ tầng lớp thấp nhất của xã hội.
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
Chúng tôi sống ở tầng trệt.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)
tầng đáy; tầng lớp dưới cùng (xã hội)
Anh ấy đến từ tầng lớp thấp nhất của xã hội.
tầng trệt; tầng một; (bóng) tầng lớp dưới đáy xã hội
Chúng tôi sống ở tầng trệt.
Dưới mái nhà là nơi thấp nhất, chính là đáy của căn phòng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.