没齿难忘

没齿难忘
chǐnánwàng
một xỉ nan vong

khắc cốt ghi tâm; nhớ ơn suốt đời [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; nhớ ơn suốt đời [thành ngữ]

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.

  2. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; nhớ mãi đến cuối đời [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.