Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
/
感激不尽
感激不尽
cảm kích bất tận
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
1 nghĩa#13091
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
中非常感谢,永远无法充分表达谢意fēicháng gǎnxiè, yǒngyuǎn wúfǎ chōngfèn biǎodá xièyì
- 。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
LIÊN QUAN
感激不尽
Phồn thể感激不盡
cảm kích bất tận
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
1 nghĩa#13091
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
中非常感谢,永远无法充分表达谢意fēicháng gǎnxiè, yǒngyuǎn wúfǎ chōngfèn biǎodá xièyì
- 。
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 盡tận(hết, tận cùng)HÌNH THANH
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù