感激不尽

感激不尽
gǎnjìn
cảm kích bất tận

vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]

1 nghĩa#13091
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]

    非常感谢,永远无法充分表达谢意fēicháng gǎnxiè, yǒngyuǎn wúfǎ chōngfèn biǎodá xièyì

    • Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hàm(đều, tất cả)HÀI THANH
  • tâm(trái tim, tâm hồn)BỘ

Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.