没齿不忘

没齿不忘
chǐwàng
một xỉ bất vong

ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn.

  2. tính từ

    ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]

    • Tôi sẽ nhớ ơn bạn suốt đời.

  3. tính từ

    khắc cốt ghi tâm; nhớ mãi đến suốt đời [thành ngữ]

    • Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.