Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没齿不忘
没齿不忘
một xỉ bất vong
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn.
- 貳形tính từ
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ nhớ ơn bạn suốt đời.
- 參形tính từ
khắc cốt ghi tâm; nhớ mãi đến suốt đời [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ没齿不忘
Phồn thể沒齒不忘
một xỉ bất vong
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ơn của bạn.
- 貳形tính từ
ghi nhớ suốt đời; không bao giờ quên [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ nhớ ơn bạn suốt đời.
- 參形tính từ
khắc cốt ghi tâm; nhớ mãi đến suốt đời [thành ngữ]
- 。
Tôi sẽ không bao giờ quên ân tình này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)