Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
/
无休无止
无休无止
vô hưu vô chỉ
không ngừng không nghỉ; vô tận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ngừng không nghỉ; vô tận [thành ngữ]
- 。
Cơn mưa này cứ rơi mãi không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
无休无止
Phồn thể無休無止
vô hưu vô chỉ
không ngừng không nghỉ; vô tận [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
không ngừng không nghỉ; vô tận [thành ngữ]
- 。
Cơn mưa này cứ rơi mãi không ngừng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.