沉默是金

沉默是金
chénshìjīn
trầm mặc thị kim

im lặng là vàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    im lặng là vàng [thành ngữ]

    • Im lặng là vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.