沉静寡言

沉静寡言
chénjìngguǎyán
trầm tĩnh quả ngôn

ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít nói; trầm lặng ít lời [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy là một người trầm mặc ít nói.

  2. tính từ

    im lặng; trầm mặc(kế thừa)

    • Anh ấy là một người trầm tính ít nói.

  3. tính từ

    kín miệng như bình; giữ miệng chặt như nút chai [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.