沉着应战

沉着应战
chénzhuóyìngzhàn
trầm trước ứng chiến

bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bình tĩnh đối phó; điềm tĩnh ứng chiến [thành ngữ]

    • Anh ấy bình tĩnh ứng phó, cuối cùng đã thắng trận đấu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.