Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
沃伦·巴菲特
沃伦·巴菲特
Warren Buffett (sinh 1930), nhà đầu tư và từ thiện gia người Mỹ, chủ sở hữu chính của công ty holding Berkshire Hathaway, biệt danh "Nhà tiên tri xứ Omaha"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Warren Buffett (sinh 1930), nhà đầu tư và từ thiện gia người Mỹ, chủ sở hữu chính của công ty holding Berkshire Hathaway, biệt danh "Nhà tiên tri xứ Omaha"
- ·。
Warren Buffett là một nhà đầu tư nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ沃伦·巴菲特
Phồn thể沃倫·巴菲特
Warren Buffett (sinh 1930), nhà đầu tư và từ thiện gia người Mỹ, chủ sở hữu chính của công ty holding Berkshire Hathaway, biệt danh "Nhà tiên tri xứ Omaha"
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Warren Buffett (sinh 1930), nhà đầu tư và từ thiện gia người Mỹ, chủ sở hữu chính của công ty holding Berkshire Hathaway, biệt danh "Nhà tiên tri xứ Omaha"
- ·。
Warren Buffett là một nhà đầu tư nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)