多产

多产
duōchǎn
đa sản

đa sản; năng suất cao; (về tác giả) viết nhiều

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đa sản; năng suất cao; (về tác giả) viết nhiều

    • Anh ấy là một nhà văn sung mãn.

  2. tính từ

    đa sản; năng suất cao; (của tác giả) viết nhiều

    • Nơi này rất màu mỡ.

  3. tính từ

    năng suất cao; đa sản; (của tác giả) sung sức sáng tác

    • Loại cây này rất năng suất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tịch(buổi tối, trăng lưỡi liềm (tượng hình))BỘ
  • tịch(buổi tối (lặp lại để nhấn mạnh số nhiều))HỘI Ý

Hai buổi tối chồng lên nhau tượng trưng cho sự nhiều, dư dật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.