汉密尔顿

汉密尔顿
Hàněrdùn
hán mật nhĩ đốn

Hamilton (tên người, tên địa danh)

2 nghĩa#23455
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Hamilton (tên người, tên địa danh)

    • Hamilton là bạn của tôi.

  2. danh từ

    Hamilton, thủ đô của Bermuda

    • Hamilton là thủ đô của quần đảo Bermuda.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.