Nơi kín đáo như núi non bao bọc, che giấu mọi bí mật.
/
汉密尔顿
汉密尔顿
hán mật nhĩ đốn
Hamilton (tên người, tên địa danh)
2 nghĩa#23455
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hamilton (tên người, tên địa danh)
- 。
Hamilton là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Hamilton, thủ đô của Bermuda
- 。
Hamilton là thủ đô của quần đảo Bermuda.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ汉密尔顿
Phồn thể漢密爾頓
hán mật nhĩ đốn
Hamilton (tên người, tên địa danh)
2 nghĩa#23455
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hamilton (tên người, tên địa danh)
- 。
Hamilton là bạn của tôi.
- 貳名danh từ
Hamilton, thủ đô của Bermuda
- 。
Hamilton là thủ đô của quần đảo Bermuda.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)