求知欲

求知欲
qiúzhī
cầu tri dục

ham muốn học hỏi; khát khao tri thức

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ham muốn học hỏi; khát khao tri thức

    • Anh ấy có một khát khao học hỏi rất mạnh mẽ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.