好奇心

好奇心
hàoxīn
hiếu kỳ tâm

lòng hiếu kỳ; tính tò mò

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#12638
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lòng hiếu kỳ; tính tò mò

    想要了解或学习某些不熟悉事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò xuéxí mǒuxiē búshúxī shìwù de yùwàng

    • Anh ấy có sự tò mò rất mạnh mẽ.

  2. danh từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想要知道或了解某事的欲望xiǎngyào zhīdào huò liǎojiě mǒushì de yùwàng

    • Anh ấy có một sự tò mò rất mạnh mẽ.

  3. danh từ

    tò mò; hiếu kỳ

    想要了解或探索不知道的事物的欲望xiǎngyào liǎojiě huò tànsuǒ búzhīdào de shìwù de yùwàng

    • Anh ấy có tính tò mò rất mạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người phụ nữ bên cạnh đứa con — đó chính là hình ảnh tốt đẹp, hạnh phúc nhất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.