求爷爷告奶奶

求爷爷告奶奶
qiúyegàonǎinai
cầu gia gia cáo nãi nãi

cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy phải cầu xin mãi mới mượn được tiền.

  2. động từ

    cầu xin khắp nơi; van lạy đầu này đầu kia (bóng)

    • Anh ấy đã đi khắp nơi cầu xin giúp đỡ vì chuyện này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.