- 水thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ
Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.
cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]
cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]
Anh ấy phải cầu xin mãi mới mượn được tiền.
cầu xin khắp nơi; van lạy đầu này đầu kia (bóng)
Anh ấy đã đi khắp nơi cầu xin giúp đỡ vì chuyện này.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]
cầu xin khắp nơi; van lạy hết người này đến người khác [thành ngữ]
Anh ấy phải cầu xin mãi mới mượn được tiền.
cầu xin khắp nơi; van lạy đầu này đầu kia (bóng)
Anh ấy đã đi khắp nơi cầu xin giúp đỡ vì chuyện này.
Bà/sữa mẹ gắn với người phụ nữ, đọc gần âm 'nãi' như chữ 乃.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.