求助于人

求助于人
qiúzhùrén
cầu trợ vu nhân

nhờ người khác giúp đỡ; cầu cứu người khác

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ người khác giúp đỡ; cầu cứu người khác

    • Khi gặp khó khăn, đừng ngại nhờ người khác giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.