求偶

求偶
qiúǒu
cầu ngẫu

tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình

2 nghĩa#41663
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tìm bạn đời; (của động vật) ve vãn, tán tỉnh bạn tình

    • Động vật tìm bạn đời vào mùa xuân.

  2. động từ

    tìm người yêu; tìm đối tượng kết hôn

    • Anh ấy đang tìm bạn đời.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.