求亲靠友

求亲靠友
qiúqīnkàoyǒu
cầu thân kháo hữu

nhờ vả họ hàng, dựa dẫm bạn bè

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhờ vả họ hàng, dựa dẫm bạn bè

    • Anh ấy nhờ cậy người thân bạn bè, cuối cùng cũng tìm được việc làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình biến thể 氺))BỘ

Chữ 求 vẽ hình chiếc áo lông thú giữ nước, tượng trưng cho việc cầu xin điều quý giá.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.