永不生锈的螺丝钉

永不生锈的螺丝钉
yǒngshēngxiùdeluódīng
vĩnh bất sinh tú đích loa tơ đinh

"chiếc đinh vít không bao giờ rỉ sét" – hình ảnh trong tuyên truyền ca ngợi người cống hiến trung thành, vô tư (tiêu biểu là Lôi Phong)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    "chiếc đinh vít không bao giờ rỉ sét" – hình ảnh trong tuyên truyền ca ngợi người cống hiến trung thành, vô tư (tiêu biểu là Lôi Phong)

    • Anh ấy là một chiếc đinh ốc không bao giờ gỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.