- 水thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
Kinh tế phát triển, nước lên thuyền lên.
nước lên thuyền lên (phát triển theo tình hình chung) [thành ngữ]
Thu nhập của anh ấy tăng lên theo tình hình.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]
Kinh tế phát triển, nước lên thuyền lên.
nước lên thuyền lên (phát triển theo tình hình chung) [thành ngữ]
Thu nhập của anh ấy tăng lên theo tình hình.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.