水涨船高

水涨船高
shuǐzhǎngchuángāo
thuỷ trướng thuyền cao

nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nước lên thuyền cao (mọi thứ đều thay đổi theo xu thế chung) [thành ngữ]

    • Kinh tế phát triển, nước lên thuyền lên.

  2. tính từ

    nước lên thuyền lên (phát triển theo tình hình chung) [thành ngữ]

    • Thu nhập của anh ấy tăng lên theo tình hình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thủy(nước (tượng hình))HỘI Ý

水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.