毛南族

毛南族
Máonán
mao nam tộc

dân tộc Mao Nam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dân tộc Mao Nam

    • Người Mao Nam là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.