毁于一旦

毁于一旦
huǐdàn
huỷ vu nhất đán

tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]

1 nghĩa#39555
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]

    • Nhiều năm nỗ lực của anh ấy đã bị hủy hoại trong chốc lát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cữu(cái cối giã)HỘI Ý
  • thổ(đất, bụi)HỘI Ý
  • thù(vũ khí, đánh đập)BỘ

Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.