Dùng vũ khí đập vỡ cái cối thành đất bụi — đó là phá hủy.
/
毁于一旦
毁于一旦
huỷ vu nhất đán
tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]
1 nghĩa#39555
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]
- 。
Nhiều năm nỗ lực của anh ấy đã bị hủy hoại trong chốc lát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ毁于一旦
Phồn thể毀於一旦
huỷ vu nhất đán
tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]
1 nghĩa#39555
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tan thành mây khói trong chốc lát (công sức dày công gây dựng bỗng tiêu tan) [thành ngữ]
- 。
Nhiều năm nỗ lực của anh ấy đã bị hủy hoại trong chốc lát.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 毁huǐphá hủy; hủy hoại
- 段duànđoạn; đoạn văn; khúc; phần
- 壳kévỏ (trứng, hạt, cua, v.v.)
- 殿diàncung điện; điện (gian chính trong cung)
- 毅yìkiên nghị; cương nghị; dứt khoát
- 㱾gāiđồ trang sức bằng kim loại hoặc ngọc thời cổ đại dùng để trừ tà
- 㲈sháobiến thể của 韶[shao2]
- 殳shūvũ khí cổ dạng gậy làm bằng tre hoặc gỗ
- 殴ōuđánh; đánh đập
- 殷yīnthời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
- 殸qìngcái khánh (nhạc cụ gõ bằng đá hoặc kim loại)