Tới nội dung chính

残疾人

残疾人
cánjírén
tàn tật nhân

người khuyết tật; người tàn tật

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22374
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người khuyết tật; người tàn tật

    • 。

      Người khuyết tật cũng cần được giúp đỡ.

残
cán
tàn
BỘ THỦ⽍
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu