残疾人

残疾人
cánrén
tàn tật nhân

người khuyết tật; người tàn tật

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22374
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người khuyết tật; người tàn tật

    • Người khuyết tật cũng cần được giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.