Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残疾人
残疾人
tàn tật nhân
người khuyết tật; người tàn tật
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22374
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khuyết tật; người tàn tật
- 。
Người khuyết tật cũng cần được giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ残疾人
Phồn thể殘疾人
tàn tật nhân
người khuyết tật; người tàn tật
HSK 6 (3.0)1 nghĩa#22374
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người khuyết tật; người tàn tật
- 。
Người khuyết tật cũng cần được giúp đỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt