此事体大

此事体大
shì
thử sự thể đại

chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chuyện này không nhỏ; sự việc trọng đại [thành ngữ](kế thừa)

    • Đây không phải là chuyện nhỏ, chúng ta phải cẩn thận.

  2. tính từ

    việc này trọng đại; sự việc hệ trọng [thành ngữ](kế thừa)

    • Đây là một vấn đề nghiêm trọng, chúng ta phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.