刚直

刚直
gāngzhí
cương trực

thẳng thắn; ngay thẳng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thẳng thắn; ngay thẳng

    • Anh ấy là một người cương trực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.