方正

方正
fāngzhèng
phương chính

vuông vắn; ngay thẳng; chính trực

3 nghĩa#887
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vuông vắn; ngay thẳng; chính trực

    形状方形、线条笔直;为人正直、公正xíngzhuàng fāngxíng、xiàntiáo bǐzhí;wéirén zhèngzhí、gōngzhèng

    • Chữ của anh ấy viết rất ngay ngắn.

  2. tính từ

    vuông vắn; ngay thẳng; chính trực

    正直、公正、没有歪斜的样子zhèngzhí、gōngzhèng、méiyǒu wāixié de yàngzi

    • Anh ấy trông rất vuông vắn.

  3. tính từ

    sạch sẽ; gọn gàng

    整洁、清爽、没有杂乱zhěngjiié、qīnghuǎng、méiyǒu záluàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(hướng, vuông (tượng hình — hình cái cày hoặc thuyền có mái chèo))HỘI Ý

Chữ 方 là tượng hình, mô phỏng hình cái cày hoặc mái chèo, tượng trưng cho phương hướng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.