止咳糖浆

止咳糖浆
zhǐtángjiāng
chỉ khái đường tương

siro trị ho

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    siro trị ho

    • Loại siro ho này rất hiệu quả.

  2. danh từ

    siro ho; thuốc ho dạng siro

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.